Nghĩa của từ "be there for" trong tiếng Việt

"be there for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be there for

US /bi ðɛr fɔr/
UK /bi ðeə fɔː/
"be there for" picture

Cụm động từ

ở đó vì, hỗ trợ

to be available to support or help someone

Ví dụ:
I know I can always count on my best friend to be there for me.
Tôi biết tôi luôn có thể tin tưởng người bạn thân nhất của mình sẽ ở đó vì tôi.
During difficult times, it's important to be there for your family.
Trong những lúc khó khăn, điều quan trọng là phải ở đó vì gia đình bạn.